Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khứu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ khứu:
Pinyin: chou4, xiu4;
Việt bính: cau3
1. [乳臭] nhũ xú;
臭 xú, khứu
Nghĩa Trung Việt của từ 臭
(Danh) Mùi.◇Dịch Kinh 易經: Kì xú như lan 其臭如蘭 (Hệ từ thượng 繫辭上) Mùi nó như hoa lan.
(Danh) Mùi hôi thối.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Khẩu khí bất xú 口氣不臭 (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát 隨喜功德品第十八) Hơi miệng không có mùi hôi thối.
(Danh) Tiếng xấu.
◎Như: di xú vạn niên 遺臭萬年 để tiếng xấu muôn năm.Một âm là khứu. Cùng nghĩa với chữ khứu 嗅.
xú, như "xú uế" (vhn)
xó, như "xó nhà" (btcn)
xũ, như "thợ xũ" (btcn)
xấu, như "xấu xí; xấu xố; xấu hổ" (gdhn)
Nghĩa của 臭 trong tiếng Trung hiện đại:
[chòu]Bộ: 自 - Tự
Số nét: 10
Hán Việt: XÚ
1. hôi; khó ngửi; thối; khắm; ôi (mùi); sa đoạ; thối rữa; tồi tệ; xú uế。(气味)难闻(跟"香"相对) ;腐败。
臭 气。
hơi thối.
臭 味儿。
mùi thối.
2. thối tha; xấu xa; ghê tởm; đáng ghét。惹人厌恶的。
臭 架子。
bộ dạng xấu xa.
臭 名远扬。
tiếng xấu loan xa.
3. thậm tệ。狠狠地。
臭 骂。
chửi thậm tệ.
臭 揍一顿。
đánh cho một trận nên thân.
方
4. hỏng; hư; lép (đạn)。(子弹)坏;失效。
这颗子弹臭 了。
viên đạn này hư rồi.
Ghi chú: 另见xiù。
Từ ghép:
臭不可闻 ; 臭虫 ; 臭椿 ; 臭弹 ; 臭豆腐 ; 臭烘烘 ; 臭乎乎 ; 臭架子 ; 臭老九 ; 臭骂 ; 臭美 ; 臭名远扬 ; 臭皮囊 ; 臭棋 ; 臭气 ; 臭钱 ; 臭味相投 ; 臭腺 ; 臭熏熏 ; 臭氧 ; 臭氧层 ; 臭子儿
[xiù]
Bộ: 犬(Khuyển)
Hán Việt: KHỨU
Từ loại: (名)
1. mùi vị。气味。
无声无臭(没有声音,没有气味,比喻人没有名声)。
vô thanh vô khứu; người không có danh tiếng
空气是无色无臭的气体。
không khí là thể khí không sắc không mùi
2. ngửi。同"嗅"。
Ghi chú: 另见cḥu
Số nét: 10
Hán Việt: XÚ
1. hôi; khó ngửi; thối; khắm; ôi (mùi); sa đoạ; thối rữa; tồi tệ; xú uế。(气味)难闻(跟"香"相对) ;腐败。
臭 气。
hơi thối.
臭 味儿。
mùi thối.
2. thối tha; xấu xa; ghê tởm; đáng ghét。惹人厌恶的。
臭 架子。
bộ dạng xấu xa.
臭 名远扬。
tiếng xấu loan xa.
3. thậm tệ。狠狠地。
臭 骂。
chửi thậm tệ.
臭 揍一顿。
đánh cho một trận nên thân.
方
4. hỏng; hư; lép (đạn)。(子弹)坏;失效。
这颗子弹臭 了。
viên đạn này hư rồi.
Ghi chú: 另见xiù。
Từ ghép:
臭不可闻 ; 臭虫 ; 臭椿 ; 臭弹 ; 臭豆腐 ; 臭烘烘 ; 臭乎乎 ; 臭架子 ; 臭老九 ; 臭骂 ; 臭美 ; 臭名远扬 ; 臭皮囊 ; 臭棋 ; 臭气 ; 臭钱 ; 臭味相投 ; 臭腺 ; 臭熏熏 ; 臭氧 ; 臭氧层 ; 臭子儿
[xiù]
Bộ: 犬(Khuyển)
Hán Việt: KHỨU
Từ loại: (名)
1. mùi vị。气味。
无声无臭(没有声音,没有气味,比喻人没有名声)。
vô thanh vô khứu; người không có danh tiếng
空气是无色无臭的气体。
không khí là thể khí không sắc không mùi
2. ngửi。同"嗅"。
Ghi chú: 另见cḥu
Tự hình:

Pinyin: xiu4, qiang4;
Việt bính: cau3 hung3
1. [嗅覺] khứu giác;
嗅 khứu
Nghĩa Trung Việt của từ 嗅
(Động) Ngửi.◇Trang Tử 莊子: Khứu chi, tắc sử nhân cuồng trình, tam nhật nhi bất dĩ 嗅之, 則使人狂酲, 三日而不已 (Nhân gian thế 人間世) Ngửi nó thì khiến người say điên, ba ngày còn chưa tỉnh.
(Tính) Liên quan về mũi ngửi.
◎Như: khứu giác 嗅覺 sự biết, cảm giác về mùi.
khứu, như "khứu giác" (gdhn)
Nghĩa của 嗅 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiù]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: KHỨU
动
ngửi。用鼻子辨别气味;闻。
嗅觉
khứu giác
小狗在它腿上嗅来嗅去。
con chó con ngửi đi ngửi lại cái chân của nó
Từ ghép:
嗅觉 ; 嗅神经
Số nét: 13
Hán Việt: KHỨU
动
ngửi。用鼻子辨别气味;闻。
嗅觉
khứu giác
小狗在它腿上嗅来嗅去。
con chó con ngửi đi ngửi lại cái chân của nó
Từ ghép:
嗅觉 ; 嗅神经
Chữ gần giống với 嗅:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗅
齅,
Tự hình:

Pinyin: qiu3;
Việt bính: cau3 jau2 zau2;
糗 khứu
Nghĩa Trung Việt của từ 糗
(Danh) Lương khô.(Danh) Họ Khứu.
(Động) Đóng thành tảng, dính cục.
◎Như: miến chử hảo bất cật, nhất hội nhi tựu khứu liễu 麵煮好不吃, 一會兒就糗了 bột nấu chín lắm không ăn, chỉ một lúc là đóng cục lại.
khứu, như "khứu (lương khô)" (gdhn)
Nghĩa của 糗 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǔ]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 16
Hán Việt: KHƯU
1. lương khô。古代指干粮。
2. cơm; bột nặn; bột quấy。饭或面食成块状或糊状。
Số nét: 16
Hán Việt: KHƯU
1. lương khô。古代指干粮。
2. cơm; bột nặn; bột quấy。饭或面食成块状或糊状。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khứu
| khứu | 嗅: | khứu giác |
| khứu | 溴: | khứu toan |
| khứu | 糗: | khứu (lương khô) |

Tìm hình ảnh cho: khứu Tìm thêm nội dung cho: khứu

