Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 余存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余存 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúcún] số dư; số còn lại。(出入相抵后)剩余;结存。
核对销售数量和余存数量。
đối chiếu số lượng tiêu thụ và số dư.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
余存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余存 Tìm thêm nội dung cho: 余存