Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nấc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nấc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nấc

Nghĩa nấc trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 Khoảng cách, thường chia đều, làm cữ, được đánh dấu bằng những khấc hoặc những hình thức nào đó. Leo lên nấc thang cuối cùng. Mực nước đã xuống được một nấc. Bật khoá súng về nấc an toàn. 2 Giai đoạn trong một tiến trình. Công việc phải giải quyết làm mấy nấc mới xong.","- 2 đg. Có hơi bật mạnh từ trong cổ ra thành từng tiếng cách quãng, do cơ hoành co bóp mạnh. Bị mệt vì nấc nhiều. Cơn nấc. Khóc nấc lên."]

Dịch nấc sang tiếng Trung hiện đại:

#02-10-2017: 档位Cutom define:打嗝儿 《呃逆的通称。》
《同"呃"。》
刻度; 刻痕 《量具, 仪表等上面刻画的表示量(如此尺寸、温度、电 压等)的小大的条纹。》
级; 层 《台阶儿。》
阶段; 段落 《事物发展进程中划分的段落。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nấc

nấc𠽋:nấc cụt
nấc:nấc nở
nấc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nấc Tìm thêm nội dung cho: nấc