Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: màng cứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ màng cứng:
Dịch màng cứng sang tiếng Trung hiện đại:
巩膜 《眼球最外层的纤维膜, 白色, 很坚韧, 前面与角膜相连, 有保护眼球内部组织的作用。》Nghĩa chữ nôm của chữ: màng
| màng | 𠴏: | chẳng màng |
| màng | 忙: | mơ màng |
| màng | 恾: | mơ màng |
| màng | 𬁌: | mơ màng |
| màng | : | màng tai; màng trinh |
| màng | : | màng tai; màng trinh |
| màng | 𥇀: | mắt kéo màng |
| màng | 𦛿: | màng màng; màng tai |
| màng | 芒: | màng tưởng; chẳng màng |
| màng | 𩓜: | màng tang (thái dương) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứng
| cứng | 亘: | cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng |
| cứng | 亙: | cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng |
| cứng | 勁: | cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng |

Tìm hình ảnh cho: màng cứng Tìm thêm nội dung cho: màng cứng
