Từ: 余缺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余缺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 余 • 缺

Nghĩa của 余缺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúquē] thừa và thiếu。富余和缺欠。
互通有无,调剂余缺。
làm đồng đều giữa có và không, điều hoà giữa nơi thừa và thiếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

dư余:dư dả; dư dật; dư sức
dờ余:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét缺: 
khuyết缺:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
余缺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余缺 Tìm thêm nội dung cho: 余缺