Từ: 傳檄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傳檄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truyền hịch
Phát bố văn thư hiểu dụ hoặc thanh thảo (cảnh cáo trừng phạt kẻ có tội).
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tào Tháo truyền hịch cáo thiên hạ, chư hầu phấn nộ giai hưng binh
下, 兵 (Đệ ngũ hồi) Tào Tháo truyền hịch thông báo khắp nơi, chư hầu nổi giận đều dấy binh.

Nghĩa của 传檄 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánxí]
truyền hịch。 传布檄文。
传檄声讨。
truyền hịch hỏi tội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檄

hịch:hịch văn
傳檄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傳檄 Tìm thêm nội dung cho: 傳檄