Chữ 栩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栩, chiết tự chữ HỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栩:

栩 hủ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 栩

栩

Chiết tự chữ 栩

Chiết tự chữ hủ bao gồm chữ 木 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栩 cấu thành từ 2 chữ: 木, 羽
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 羽 võ, vũ
  • hủ [hủ]

    U+6829, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu3;
    Việt bính: heoi2;

    栩 hủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 栩

    (Danh) Cây hủ, tên khác của cây lịch 櫟.

    (Tính)
    Hủ hủ 栩栩 hớn hở, sống động.
    ◇Trang Tử 莊子: Tích giả Trang Chu mộng vi hồ điệp, hủ hủ nhiên hồ điệp dã 昔者莊周夢爲胡蝶, 栩栩然胡蝶也 (Tề Vật luận 齊物論) Xưa Trang Chu chiêm bao làm bướm, phấp phới như là bướm thật.
    hủ, như "hủ hủ như sinh (sống động)" (gdhn)

    Nghĩa của 栩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: HỬ
    sinh động。形容生动活泼的样子。
    Từ ghép:
    栩栩 ; 栩栩如生

    Chữ gần giống với 栩:

    㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 栩

    棢, 栺, 桅, 桄, 桃, 桂, 桁, 桀, 栿, 栾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栩 Tự hình chữ 栩 Tự hình chữ 栩 Tự hình chữ 栩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栩

    hủ栩:hủ hủ như sinh (sống động)
    栩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栩 Tìm thêm nội dung cho: 栩