Chữ 栩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栩, chiết tự chữ HỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栩:
栩
Pinyin: xu3;
Việt bính: heoi2;
栩 hủ
Nghĩa Trung Việt của từ 栩
(Danh) Cây hủ, tên khác của cây lịch 櫟.(Tính) Hủ hủ 栩栩 hớn hở, sống động.
◇Trang Tử 莊子: Tích giả Trang Chu mộng vi hồ điệp, hủ hủ nhiên hồ điệp dã 昔者莊周夢爲胡蝶, 栩栩然胡蝶也 (Tề Vật luận 齊物論) Xưa Trang Chu chiêm bao làm bướm, phấp phới như là bướm thật.
hủ, như "hủ hủ như sinh (sống động)" (gdhn)
Nghĩa của 栩 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 栩:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栩
| hủ | 栩: | hủ hủ như sinh (sống động) |

Tìm hình ảnh cho: 栩 Tìm thêm nội dung cho: 栩
