Từ: 照明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照明:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 照 • 明

chiếu minh
Soi rõ, chiếu sáng. ◇Tam quốc chí 三國志:
Chiếu minh thiên hạ
照明天下 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Chiếu sáng thiên hạ.Ánh sáng. ◎Như:
giá cá phòng gian đích chiếu minh bất giai
這個房間的照明不佳 ánh sáng trong căn phòng này không đẹp.Chứng minh.

Nghĩa của 照明 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàomíng] chiếu sáng; soi sáng; chiếu rọi。用灯光照亮室内、场地等。
照明设备
thiết bị chiếu sáng
舞台照明
chiếu sáng sân khấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng
照明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照明 Tìm thêm nội dung cho: 照明