Từ: hở có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hở:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hở

Nghĩa hở trong tiếng Việt:

["- 1 tt 1. Không được kín: Hở cửa 2. Để lộ ra: Chuyện mình giấu đầu hở đuôi 3. Không chú ý đến: Hở ra đâu là ăn cắp đấy (Ng-hồng).","- 2 trt Từ đặt sau một câu hỏi, để nhấn mạnh: Thuyền ai lơ lửng bên sông, có lòng đợi khách hay không, hở thuyền (cd)."]

Dịch hở sang tiếng Trung hiện đại:

拔缝 《木板拼起来的地方裂开缝儿。》
《不够; 不足。》
che đầu hở đuôi.
左支右绌。
《东西的两部分向两旁分开。》
áo không cài khuy gì cả, hở cả ngực ra ngoài.
衣服没扣好, 裂着怀。
漏风 《器物有空隙, 风能出入。》
cái bễ này hở rồi.
这个风箱漏风。
cửa sổ có khe hở, đến mùa đông gió lọt vào được.
窗户有缝儿, 到冬天漏风。 绽 《裂开。》
chỗ hở; chỗ rách
破绽。 不严; 漏空; 留隙。
暴露; 露陷 《显露(隐蔽的事物、缺陷、矛盾、问题等) 。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hở

hở𠼯: 
hở𢠇:hăm hở
hở:hở hang
hở:hở hang
hở:chớ hở miệng
hở tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hở Tìm thêm nội dung cho: hở