Cao su chống va đập cửa

Từ: biều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ biều:

麃 biều, bào瓢 biều藨 biễu, biều

Đây là các chữ cấu thành từ này: biều

biều, bào [biều, bào]

U+9E83, tổng 15 nét, bộ Lộc 鹿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao1, pao2, piao3;
Việt bính: biu1;

biều, bào

Nghĩa Trung Việt của từ 麃

(Tính) Biều biều : (1) Mạnh mẽ, oai võ. (2) Nhiều, đông.

(Động)
Trừ cỏ dại.Một âm là bào.

(Danh)
Hươu nai.

Nghĩa của 麃 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 广- Yểm
Số nét: 15
Hán Việt: PHIẾU
1. thảo mai; ô mai。草莓。
2. dũng cảm; mạnh mẽ。勇武的样子。

Chữ gần giống với 麃:

, , , , ,

Chữ gần giống 麃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麃 Tự hình chữ 麃 Tự hình chữ 麃 Tự hình chữ 麃

biều [biều]

U+74E2, tổng 16 nét, bộ Qua 瓜
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: piao2;
Việt bính: piu4;

biều

Nghĩa Trung Việt của từ 瓢

(Danh) Một giống bầu.
§ Cũng gọi là hồ lô
.

(Danh)
Đồ đựng rượu hoặc nước, làm bằng vỏ bầu già bổ đôi. Cũng chỉ đồ đựng rượu hoặc nước hình giống trái bầu.
◇Trang Tử : Phẫu chi dĩ vi biều, tắc hoạch lạc vô sở dung , (Tiêu dao du ) Bổ nó ra làm cái bầu thì mảnh vỏ không đựng được vật gì.

(Danh)
Phiếm chỉ khí cụ làm bằng các loại vỏ dừa, vỏ sò, vỏ ốc... như gáo, môi, muỗng...
◇Thủy hử truyện : Nhất cá khách nhân tiện khứ yết khai dũng cái, đâu liễu nhất biều, nã thượng tiện cật 便, , 便 (Đệ thập lục hồi) Một người khách liền mở nắp thùng, múc một gáo, cầm lên định uống.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng để đong rượu, nước..., bằng hai thăng .
◇Luận Ngữ : Hiền tai Hồi dã! Nhất đan tự, nhất biều ẩm, tại lậu hạng, nhân bất kham kì ưu, Hồi dã bất cải kì lạc ! , , , , (Ung dã ) Hiền thay, anh Hồi! Một giỏ cơm, một bầu nước, ở ngõ hẻm, người khác ưu sầu không chịu nổi cảnh khốn khổ đó, anh Hồi thì vẫn không đổi niềm vui.

bầu, như "có bầu (mang thai)" (vhn)
biều (btcn)
vào, như "bay vào, vào bộ đội" (btcn)
bèo, như "bèo nhèo; bánh bèo" (gdhn)
bịn, như "bịn rịn" (gdhn)
bìu (gdhn)
vèo, như "tiền hết vèo" (gdhn)

Nghĩa của 瓢 trong tiếng Trung hiện đại:

[piáo]Bộ: 瓜 - Qua
Số nét: 16
Hán Việt: BIỀU
cái muôi; cái gáo。(瓢儿)用来舀水或撮取面粉等的器具,一般是用对半剖开的匏瓜做的, 也有用木头挖成的。
Từ ghép:
瓢虫 ; 瓢泼

Chữ gần giống với 瓢:

,

Chữ gần giống 瓢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓢 Tự hình chữ 瓢 Tự hình chữ 瓢 Tự hình chữ 瓢

biễu, biều [biễu, biều]

U+85E8, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: biao1, pao1, piao3;
Việt bính: biu1;

biễu, biều

Nghĩa Trung Việt của từ 藨

(Danh) Thực vật, một giống thảo môi , trái đỏ như anh đào.

(Động)
Trừ cỏ.
§ Thông biều .

Nghĩa của 藨 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: BIÊU
cói。见 藨草。
Từ ghép:
藨草

Chữ gần giống với 藨:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藨 Tự hình chữ 藨 Tự hình chữ 藨 Tự hình chữ 藨

Dịch biều sang tiếng Trung hiện đại:


葫芦 (bầu)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: biều

biều: 
biều: 
biều: 
biều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biều Tìm thêm nội dung cho: biều