Chữ 颃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颃, chiết tự chữ HÀNG, KHÁNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 颃:

颃 hàng, kháng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 颃

Chiết tự chữ hàng, kháng bao gồm chữ 亢 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颃 cấu thành từ 2 chữ: 亢, 页
  • cang, cương, kháng, khảng
  • hiệt
  • hàng, kháng [hàng, kháng]

    U+9883, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 頏;
    Pinyin: hang2, gang1;
    Việt bính: hong4;

    hàng, kháng

    Nghĩa Trung Việt của từ 颃

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 颃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (頏)
    [háng]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 14
    Hán Việt: HÀNG
    bay lên bay xuống (chim)。见〖颉颃〗。

    Chữ gần giống với 颃:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 颃

    ,

    Chữ gần giống 颃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颃 Tự hình chữ 颃 Tự hình chữ 颃 Tự hình chữ 颃

    颃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颃 Tìm thêm nội dung cho: 颃