Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 颃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颃, chiết tự chữ HÀNG, KHÁNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 颃:
颃 hàng, kháng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 颃
颃
U+9883, tổng 10 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 頏;
Pinyin: hang2, gang1;
Việt bính: hong4;
颃 hàng, kháng
Pinyin: hang2, gang1;
Việt bính: hong4;
颃 hàng, kháng
Nghĩa Trung Việt của từ 颃
Giản thể của chữ 頏.Nghĩa của 颃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頏)
[háng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: HÀNG
bay lên bay xuống (chim)。见〖颉颃〗。
[háng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 14
Hán Việt: HÀNG
bay lên bay xuống (chim)。见〖颉颃〗。
Dị thể chữ 颃
頏,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 颃 Tìm thêm nội dung cho: 颃
