Chữ 鵬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵬, chiết tự chữ BẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵬:

鵬 bằng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鵬

鵬

Chiết tự chữ 鵬

Chiết tự chữ bằng bao gồm chữ 朋 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鵬 cấu thành từ 2 chữ: 朋, 鳥
  • 朋 bằng, bẵng
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • bằng [bằng]

    U+9D6C, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鹏;
    Pinyin: peng2, feng4;
    Việt bính: paang4
    1. [鵬圖] bằng đồ 2. [鵬舉] bằng cử 3. [鵬鯤] bằng côn 4. [鵬程] bằng trình 5. [鵬鷃] bằng yến 6. [鯤鵬] côn bằng;

    鵬 bằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鵬

    (Danh) Chim bằng, theo truyền thuyết là loài chim lớn nhất.
    ◇Trang Tử 莊
    子: Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn, côn chi đại bất tri kì ki thiên lí dã, hóa nhi vi điểu, kì danh vi bằng, bằng chi bối bất tri kì ki thiên lí dã. Nộ nhi phi, kì dực nhược thùy thiên chi vân 北冥有魚, 其名為鯤, 鯤之大不知其幾千里也, 化而為鳥, 其名為鵬, 鵬之背不知其幾千里也. 怒而飛, 其翼若垂天之雲 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn, bề lớn của côn không biết mấy nghìn dặm, hóa mà làm chim, tên nó là bằng, lưng của bằng không biết mấy nghìn dặm. Vùng dậy mà bay, cánh nó như đám mây rủ ngang trời.
    bằng, như "chim bằng" (vhn)

    Chữ gần giống với 鵬:

    䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

    Dị thể chữ 鵬

    鹏,

    Chữ gần giống 鵬

    鴳, 鵼, 鶇, 鄥, 鶆, 鶅, 鶄, 鶃, 鶂, 鶁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鵬 Tự hình chữ 鵬 Tự hình chữ 鵬 Tự hình chữ 鵬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵬

    bằng鵬:chim bằng
    鵬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵬 Tìm thêm nội dung cho: 鵬