Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 滸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滸, chiết tự chữ HỞ, HỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滸:
滸
Biến thể giản thể: 浒;
Pinyin: hu3, xu3;
Việt bính: wu2;
滸 hử
◎Như: Thủy Hử truyện 水滸傳 truyện 108 anh hùng bên bờ nước Lương Sơn Bạc 梁山泊.
hở, như "hở hang" (gdhn)
hử, như "thuỷ hử (bờ nước)" (gdhn)
Pinyin: hu3, xu3;
Việt bính: wu2;
滸 hử
Nghĩa Trung Việt của từ 滸
(Danh) Ven nước, vệ sông.◎Như: Thủy Hử truyện 水滸傳 truyện 108 anh hùng bên bờ nước Lương Sơn Bạc 梁山泊.
hở, như "hở hang" (gdhn)
hử, như "thuỷ hử (bờ nước)" (gdhn)
Chữ gần giống với 滸:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 滸
浒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滸
| hở | 滸: | hở hang |
| hử | 滸: | thuỷ hử (bờ nước) |

Tìm hình ảnh cho: 滸 Tìm thêm nội dung cho: 滸
