Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 存折 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存折:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 存折 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúnzhé] sổ tiết kiệm; sổ ghi tiền gởi ngân hàng; sổ tài khoản。银行、信用合作社等发给存款者作为凭证的小本子。
这是我的存折。
Đây là sổ tài khoản của tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít
存折 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存折 Tìm thêm nội dung cho: 存折