Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kém trong tiếng Việt:
["- ph. t. 1. ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh : Em học kém chị ba lớp. 2. ở trình độ thấp hơn mức trung bình, dưới tiêu chuẩn : Học sinh kém. 3. Từ biểu thị một số lượng còn thiếu dưới số lượng biểu thị bằng từ đứng trước nó : Hai đồng kém bảy xu một thước ; Ba giờ kém mười . 4. Nói ngũ cốc đắt : Gạo và ngô đều kém."]Dịch kém sang tiếng Trung hiện đại:
薄 《 轻微; 少。》trồng nhiều thu hoạch kém广种薄收
不济; 不良; 不行; 差 《不好; 不顶用。》
thị lực kém
眼神儿不济。
tiêu hoá kém; rối loạn tiêu hoá
消化不良。
kỹ thuật may bộ đồ này kém quá
这件衣服的手工不行 差; 乏 《缺欠。》
không có mùi vị; kém thú vị.
乏味。
kém một chút.
差点儿。
chất lượng kém.
质量差。
差点儿 《(质量)稍次。》
差劲 《指质量低或品质、能力差。》
潮 《成色低劣。》
粗劣 《粗糙拙劣。》
低劣 《(质量)很不好。》
sản phẩm kém
低劣产品。
chất lượng sản phẩm kém
品质低劣。
năng lực kém
能力低下。
trình độ kỹ thuật kém
技术水平低下。
低下 《(生产水平、经济地位等)在一般标准之下的。》
减 《降低; 衰退。》
kém vẻ.
减色。
người tuy già rồi nhưng làm việc vẫn không kém xưa.
人虽老了, 干活还是不减当年!
亏 《欠缺。》
浅 《浅薄。》
công phu kém.
功夫浅。
浅薄 《缺乏学识或修养。》
弱 ; 逊 《差; 比不上; 不及。》
泄气 《讥讽低劣或没有本领。》
một chút vướng mắc thế này mà không gạt đi được, mày kém qúa đấy.
这点小故障都排除不了, 你也太泄气了。 逊色 《差劲。》
形
卑 《(品质或质量)低劣。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kém
| kém | 劍: | kém cỏi |

Tìm hình ảnh cho: kém Tìm thêm nội dung cho: kém
