Nghĩa khay trong tiếng Việt:
["- dt. Đồ dùng có mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù có nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thường dùng để chén uống nước, trầu cau: khay ăn trầu khay nước."]Dịch khay sang tiếng Trung hiện đại:
盘 ; 槃; 盘子 《盛放物品的浅底的器具, 比碟子大, 多为圆形。》khay trà.茶盘儿。
khay chữ.
字盘。
盘; 盘儿 《形状或功用像盘子①的东西。》
托; 托儿; 托子 《类似托子的东西。》
khay trà; khay nước
茶托儿。
托盘; 承盘 《端饭菜时放碗碟的盘子, 也用来盛礼物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khay
| khay | 𫣽: | khay trà, khay trầu |
| khay | 𣛣: | khay trà, khay trầu |
| khay | : | khay trà, khay trầu |
| khay | 𥳐: | khay trà, khay trầu |

Tìm hình ảnh cho: khay Tìm thêm nội dung cho: khay
