Từ: quế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ quế:

刿 quế桂 quế趹 quyết, quế劌 quế

Đây là các chữ cấu thành từ này: quế

quế [quế]

U+523F, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 劌;
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3;

quế

Nghĩa Trung Việt của từ 刿

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 刿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (劌)
[guì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: QUỆ
bị thương; cắt; khứa。伤;割。

Chữ gần giống với 刿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Dị thể chữ 刿

,

Chữ gần giống 刿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刿 Tự hình chữ 刿 Tự hình chữ 刿 Tự hình chữ 刿

quế [quế]

U+6842, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui4, guang1;
Việt bính: gwai3
1. [丹桂] đan quế 2. [折桂] chiết quế;

quế

Nghĩa Trung Việt của từ 桂

(Danh) Cây quế, dùng làm thuốc được.
◇Chu Văn An
: Lão quế tùy phong hương thạch lộ (Miết trì ) Quế già theo gió thơm đường đá.
§ Ghi chú: Tục gọi cái bóng đen ở trong mặt trăng là cóc, là thỏ, là cây quế. Đời khoa cử, ai đỗ khoa hương gọi là thiềm cung chiết quế bẻ quế cung trăng, quế tịch là sổ ghi tên những người thi đậu.

(Danh)
Tỉnh Quảng Tây 西 gọi tắt là Quế.

(Danh)
Họ Quế.

quế, như "vỏ quế" (vhn)
nhài, như "cây nhài" (gdhn)
que, như "que củi" (gdhn)

Nghĩa của 桂 trong tiếng Trung hiện đại:

[guì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: QUẾ
1. cây quế; quế。肉桂。
桂皮
vỏ quế
2. cây mộc tê; cây hoa mộc Mỹ。木犀。
桂花
hoa quế
3. nguyệt quế。月桂树。
桂冠
vòng nguyệt quế
4. cây quế vỏ。桂皮树。
5. Quế giang (tên sông, ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)。桂江,水名,在广西。
6. Quế (tên gọi khác của tỉnh Quảng Tây.)。广西的别称。
7. họ Quế。姓。
Từ ghép:
桂冠 ; 桂花 ; 桂剧 ; 桂皮 ; 桂山 ; 桂阳 ; 桂圆 ; 桂竹 ; 桂子

Chữ gần giống với 桂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 桂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桂 Tự hình chữ 桂 Tự hình chữ 桂 Tự hình chữ 桂

quyết, quế [quyết, quế]

U+8DB9, tổng 11 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, gui4;
Việt bính: kyut3;

quyết, quế

Nghĩa Trung Việt của từ 趹

(Động) Ngựa phi, ngựa phóng nhanh.Một âm là quế.

(Động)
Đá (lừa ngựa dùng móng chân sau đá).
◇Hoài Nam Tử
: Hữu giác giả xúc, hữu xỉ giả phệ, hữu độc giả thích, hữu đề giả quế , , , (Binh lược ) Có sừng để húc, có răng để cắn, có nọc để chích, có móng để đá.

Chữ gần giống với 趹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

Chữ gần giống 趹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趹 Tự hình chữ 趹 Tự hình chữ 趹 Tự hình chữ 趹

quế [quế]

U+528C, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3;

quế

Nghĩa Trung Việt của từ 劌

(Động) Làm hại, thương tổn, cắt.
◇Lễ Kí
: Liêm nhi bất quế, nghĩa dã , (Sính nghĩa ) Liêm khiết mà không làm hại, đó là nghĩa vậy.
quế, như "quế (làm hại, cắt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 劌:

, , , , , , , , , , , 𠟲, 𠟸, 𠟹,

Dị thể chữ 劌

,

Chữ gần giống 劌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 劌 Tự hình chữ 劌 Tự hình chữ 劌 Tự hình chữ 劌

Dịch quế sang tiếng Trung hiện đại:

桂皮guìpí

Nghĩa chữ nôm của chữ: quế

quế:quế (làm hại, cắt)
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)
quế: 
quế:vỏ quế
quế:quế bộ bất li (không dời nửa bước)
quế: 

Gới ý 39 câu đối có chữ quế:

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

滿

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên

Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

quế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quế Tìm thêm nội dung cho: quế