Từ: quế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ quế:
Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3;
刿 quế
Nghĩa Trung Việt của từ 刿
Giản thể của chữ 劌.Nghĩa của 刿 trong tiếng Trung hiện đại:
[guì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: QUỆ
bị thương; cắt; khứa。伤;割。
Chữ gần giống với 刿:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Dị thể chữ 刿
劌,
Tự hình:

Pinyin: gui4, guang1;
Việt bính: gwai3
1. [丹桂] đan quế 2. [折桂] chiết quế;
桂 quế
Nghĩa Trung Việt của từ 桂
(Danh) Cây quế, dùng làm thuốc được.◇Chu Văn An 朱文安: Lão quế tùy phong hương thạch lộ 老桂隨風香石路 (Miết trì 鱉池) Quế già theo gió thơm đường đá.
§ Ghi chú: Tục gọi cái bóng đen ở trong mặt trăng là cóc, là thỏ, là cây quế. Đời khoa cử, ai đỗ khoa hương gọi là thiềm cung chiết quế 蟾宮折桂 bẻ quế cung trăng, quế tịch 桂籍 là sổ ghi tên những người thi đậu.
(Danh) Tỉnh Quảng Tây 廣西 gọi tắt là Quế.
(Danh) Họ Quế.
quế, như "vỏ quế" (vhn)
nhài, như "cây nhài" (gdhn)
que, như "que củi" (gdhn)
Nghĩa của 桂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: QUẾ
1. cây quế; quế。肉桂。
桂皮
vỏ quế
2. cây mộc tê; cây hoa mộc Mỹ。木犀。
桂花
hoa quế
3. nguyệt quế。月桂树。
桂冠
vòng nguyệt quế
4. cây quế vỏ。桂皮树。
5. Quế giang (tên sông, ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)。桂江,水名,在广西。
6. Quế (tên gọi khác của tỉnh Quảng Tây.)。广西的别称。
7. họ Quế。姓。
Từ ghép:
桂冠 ; 桂花 ; 桂剧 ; 桂皮 ; 桂山 ; 桂阳 ; 桂圆 ; 桂竹 ; 桂子
Chữ gần giống với 桂:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: jue2, gui4;
Việt bính: kyut3;
趹 quyết, quế
Nghĩa Trung Việt của từ 趹
(Động) Ngựa phi, ngựa phóng nhanh.Một âm là quế.(Động) Đá (lừa ngựa dùng móng chân sau đá).
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Hữu giác giả xúc, hữu xỉ giả phệ, hữu độc giả thích, hữu đề giả quế 有角者觸, 有齒者噬, 有毒者螫, 有蹄者趹 (Binh lược 兵略) Có sừng để húc, có răng để cắn, có nọc để chích, có móng để đá.
Tự hình:

Pinyin: gui4;
Việt bính: gwai3;
劌 quế
Nghĩa Trung Việt của từ 劌
(Động) Làm hại, thương tổn, cắt.◇Lễ Kí 禮記: Liêm nhi bất quế, nghĩa dã 廉而不劌, 義也 (Sính nghĩa 聘義) Liêm khiết mà không làm hại, đó là nghĩa vậy.
quế, như "quế (làm hại, cắt)" (gdhn)
Dị thể chữ 劌
刿,
Tự hình:

Dịch quế sang tiếng Trung hiện đại:
桂皮guìpíNghĩa chữ nôm của chữ: quế
| quế | 劌: | quế (làm hại, cắt) |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |
| quế | 挂: | |
| quế | 桂: | vỏ quế |
| quế | 跬: | quế bộ bất li (không dời nửa bước) |
| quế | 鈌: |
Gới ý 39 câu đối có chữ quế:
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên
Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người
Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân
Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày
Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai
Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi
Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên
Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: quế Tìm thêm nội dung cho: quế
