Chữ 曦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曦, chiết tự chữ HI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 曦:

曦 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 曦

曦

Chiết tự chữ 曦

Chiết tự chữ hi bao gồm chữ 日 羲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曦 cấu thành từ 2 chữ: 日, 羲
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 羲 hi
  • hi [hi]

    U+66E6, tổng 20 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1;

    曦 hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 曦

    (Danh) Ánh sáng mặt trời.
    ◇Tô Mạn Thù 蘇
    曼殊: Thần hi tại thụ 晨曦在樹 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Ánh rạng đông chiếu vào cây cối.

    Nghĩa của 曦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 20
    Hán Việt: HI
    ánh bình minh; ánh ban mai。 阳光(多指清晨的)。
    晨曦
    tảng sáng; ánh ban mai

    Chữ gần giống với 曦:

    㬫, 曣, 曥, 曦, 曨, 𣌀, 𣌁, 𣌂, 𣌆,

    Chữ gần giống 曦

    晣, 晼, 暂, 犧, 暁, 暀, 晿, 晾, 晽, 晻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曦 Tự hình chữ 曦 Tự hình chữ 曦 Tự hình chữ 曦

    曦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曦 Tìm thêm nội dung cho: 曦