Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瞋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞋, chiết tự chữ SÂN, TRÂN, TRÂNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞋:

瞋 sân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞋

Chiết tự chữ sân, trân, trâng bao gồm chữ 目 真 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞋 cấu thành từ 2 chữ: 目, 真
  • mục, mụt
  • chan, chang, chân, sân
  • sân [sân]

    U+778B, tổng 15 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen1;
    Việt bính: can1;

    sân

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞋

    (Động) Lườm, trợn mắt.
    ◇Trang Tử
    : Si hưu dạ toát tảo, sát hào mạt, trú xuất sân mục nhi bất kiến khưu sơn , , , (Thu thủy ) Cú vọ bắt bọ chét, nhìn rõ mảy lông, ban ngày ra, trố mắt mà nhìn không thấy gò núi.

    (Động)
    Nổi giận.
    § Cũng như sân .

    trân, như "nhìn trân trân" (vhn)
    sân, như "sân (gắt mắt)" (btcn)
    trâng, như "trâng tráo" (btcn)

    Nghĩa của 瞋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chēn]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 15
    Hán Việt: SÂN

    trợn mắt; nhìn trừng trừng; mắt toé lửa。发怒时睁大眼睛。
    瞋 目而视。
    trợn mắt mà nhìn.

    Chữ gần giống với 瞋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,

    Chữ gần giống 瞋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞋 Tự hình chữ 瞋 Tự hình chữ 瞋 Tự hình chữ 瞋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞋

    sân:sân (gắt mắt)
    trân:nhìn trân trân
    trâng:trâng tráo
    瞋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞋 Tìm thêm nội dung cho: 瞋