Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瞋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞋, chiết tự chữ SÂN, TRÂN, TRÂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞋:
瞋
Pinyin: chen1;
Việt bính: can1;
瞋 sân
Nghĩa Trung Việt của từ 瞋
(Động) Lườm, trợn mắt.◇Trang Tử 莊子: Si hưu dạ toát tảo, sát hào mạt, trú xuất sân mục nhi bất kiến khưu sơn 鴟鵂夜撮蚤, 察毫末, 晝出, 瞋目而不見丘山 (Thu thủy 秋水) Cú vọ bắt bọ chét, nhìn rõ mảy lông, ban ngày ra, trố mắt mà nhìn không thấy gò núi.
(Động) Nổi giận.
§ Cũng như sân 嗔.
trân, như "nhìn trân trân" (vhn)
sân, như "sân (gắt mắt)" (btcn)
trâng, như "trâng tráo" (btcn)
Nghĩa của 瞋 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēn]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: SÂN
书
trợn mắt; nhìn trừng trừng; mắt toé lửa。发怒时睁大眼睛。
瞋 目而视。
trợn mắt mà nhìn.
Số nét: 15
Hán Việt: SÂN
书
trợn mắt; nhìn trừng trừng; mắt toé lửa。发怒时睁大眼睛。
瞋 目而视。
trợn mắt mà nhìn.
Chữ gần giống với 瞋:
䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞋
| sân | 瞋: | sân (gắt mắt) |
| trân | 瞋: | nhìn trân trân |
| trâng | 瞋: | trâng tráo |

Tìm hình ảnh cho: 瞋 Tìm thêm nội dung cho: 瞋
