Chữ 傷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傷, chiết tự chữ THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傷:

傷 thương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傷

Chiết tự chữ thương bao gồm chữ 人 丿 一 昜 hoặc 亻 丿 一 昜 hoặc 人 丿 一 日 一 勿 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 傷 cấu thành từ 4 chữ: 人, 丿, 一, 昜
  • nhân, nhơn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dương
  • 2. 傷 cấu thành từ 4 chữ: 亻, 丿, 一, 昜
  • nhân
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dương
  • 3. 傷 cấu thành từ 6 chữ: 人, 丿, 一, 日, 一, 勿
  • nhân, nhơn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • vất, vật, vặt
  • thương [thương]

    U+50B7, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shang1;
    Việt bính: soeng1
    1. [刀傷] đao thương 2. [悲傷] bi thương 3. [感傷] cảm thương 4. [受傷] thụ thương 5. [傷感] thương cảm 6. [傷害] thương hại 7. [傷寒] thương hàn 8. [傷損] thương tổn 9. [傷心] thương tâm 10. [傷亡] thương vong 11. [中傷] trúng thương;

    thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 傷

    (Danh) Vết đau.
    ◎Như: khinh thương
    vết thương nhẹ.

    (Danh)
    Họ Thương.

    (Động)
    Hao tổn, tổn hại.
    ◎Như: thương thân hại mình, thương thần hao tổn tinh thần, thương não cân đau đầu nhức óc.

    (Động)
    Làm hại, trở ngại.
    ◇Luận Ngữ : Hà thương hồ, diệc các ngôn kì chí dã , (Tiên tiến ) Hại gì, cũng là ai nấy nói ra chí của mình thôi.

    (Động)
    Hủy báng.
    ◎Như: xuất khẩu thương nhân mở miệng hủy báng người

    (Động)
    Đau đớn, đau buồn.
    ◎Như: thương cảm xúc cảm, thương xót, thương đỗng đau thương.
    ◇Cao Bá Quát : Khởi tri thương lộ cùng (Di tống Thừa Thiên ngục ) Nào đã biết đau buồn cho nỗi cùng đường.
    thương, như "thương binh; thương cảm; thương hàn" (vhn)

    Chữ gần giống với 傷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Dị thể chữ 傷

    ,

    Chữ gần giống 傷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傷 Tự hình chữ 傷 Tự hình chữ 傷 Tự hình chữ 傷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷

    thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

    Gới ý 33 câu đối có chữ 傷:

    Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

    Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

    Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

    Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    傷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傷 Tìm thêm nội dung cho: 傷