Chữ 𣋾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𣋾, chiết tự chữ THUẢ, THUỞ, THỦA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𣋾:

𣋾

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𣋾

𣋾

Chiết tự chữ 𣋾

[]

U+0232FE, tổng 19 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𣋾

Nghĩa Trung Việt của từ 𣋾



thủa, như "thủa ấy, thủa xưa, thủa nọ, một thủa" (vhn)
thuả, như "thủa trời đất" (gdhn)
thuở, như "thuở xưa" (gdhn)

Chữ gần giống với 𣋾:

, , , , 𣋻, 𣋼, 𣋽, 𣋾,

Chữ gần giống 𣋾

Tự hình:

Tự hình chữ 𣋾 Tự hình chữ 𣋾 Tự hình chữ 𣋾 Tự hình chữ 𣋾

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𣋾

thuả𣋾:thủa trời đất
thuở𣋾:thuở xưa
thủa𣋾:thủa ấy, thủa xưa, thủa nọ, một thủa
𣋾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𣋾 Tìm thêm nội dung cho: 𣋾