Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 灼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灼, chiết tự chữ CHƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灼:
灼
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: coek3 zoek3
1. [灼灼] chước chước 2. [灼見] chước kiến 3. [灼艾] chước ngải 4. [灼爍] chước thước 5. [昭灼] chiêu chước;
灼 chước
Nghĩa Trung Việt của từ 灼
(Động) Cháy, đốt, nướng.◎Như: bị hỏa chước thương 被火灼傷 bị lửa đốt phỏng.
(Động) Chiếu sáng.
◇Từ Kha 徐珂: Dĩ chúc chước chi, cụ hữu dã khuyển lưu trù hạ 以燭灼之, 懼有野犬留廚下 (Đạo hữu đồ vi tặc 盜有徒為賊) Lấy đuốc soi sáng, sợ có chó đồng hoang ở lại nhà bếp.
(Tính) Sáng tỏ, rực rỡ.
◎Như: chân tri chước kiến 真知灼見 cái biết thật, sự thấy rõ.
◇Tào Thực 曹植: Chước nhược phù cừ xuất lục ba 灼若芙蕖出淥波 (Lạc thần phú 洛神賦) Rực rỡ như hoa sen hiện ra trên sóng nước trong.
(Tính) Gấp vội.
◎Như: tiêu chước 焦灼 sốt ruột.
chước, như "mưu chước; châm chước" (vhn)
Nghĩa của 灼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: CHƯỚC
1. lửa đốt; lửa thiêu; bỏng (lửa)。火烧;火烫。
烧灼
bị bỏng
灼伤
bị bỏng lửa
2. sáng; sáng sủa; rõ。明亮。
Từ ghép:
灼急 ; 灼见 ; 灼热 ; 灼烧 ; 灼痛 ; 灼灼
Số nét: 7
Hán Việt: CHƯỚC
1. lửa đốt; lửa thiêu; bỏng (lửa)。火烧;火烫。
烧灼
bị bỏng
灼伤
bị bỏng lửa
2. sáng; sáng sủa; rõ。明亮。
Từ ghép:
灼急 ; 灼见 ; 灼热 ; 灼烧 ; 灼痛 ; 灼灼
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灼
| chước | 灼: | mưu chước; châm chước |

Tìm hình ảnh cho: 灼 Tìm thêm nội dung cho: 灼
