Cao su chống va đập cửa

Chữ 夙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夙, chiết tự chữ TÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夙:

夙 túc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 夙

Chiết tự chữ túc bao gồm chữ 几 歹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

夙 cấu thành từ 2 chữ: 几, 歹
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • ngạt, ngặt, đãi
  • túc [túc]

    U+5919, tổng 6 nét, bộ Tịch 夕
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4;
    Việt bính: suk1;

    túc

    Nghĩa Trung Việt của từ 夙

    (Danh) Buổi sáng, ngày.
    ◎Như: túc dạ duy niệm
    ngày đêm suy nghĩ.

    (Phó)
    Sớm.
    ◇Lí Mật : Thần dĩ hiểm hấn, túc tao mẫn hung , (Trần tình biểu ) Thần số kiếp gian nan, sớm gặp tang tóc.

    (Tính)
    Cũ, từ lâu, vốn có.
    ◎Như: túc nguyện nguyện vọng ấp ủ từ lâu, túc chí chí hướng hằng đeo đuổi.
    ◇Nguyễn Trãi : Loạn hậu phùng nhân phi túc tích (Thu dạ khách cảm ) Sau cơn li loạn, người gặp không ai là kẻ quen biết cũ.

    (Tính)
    Lão luyện, lão thành.
    ◎Như: túc nho bậc nhà nho lão thành, học giả lão luyện.
    túc, như "túc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước)" (vhn)

    Nghĩa của 夙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sù]Bộ: 夕 - Tịch
    Số nét: 6
    Hán Việt: TÚC
    1. sớm。早。
    夙兴夜寐。
    thức khuya dậy sớm.
    2. vốn thế; vốn có。素有的;旧有的。
    夙志。
    chí hướng xưa.
    夙愿。
    nguyện vọng trước đây.
    Từ ghép:
    夙仇 ; 夙敌 ; 夙诺 ; 夙嫌 ; 夙兴夜寐 ; 夙愿

    Chữ gần giống với 夙:

    , , ,

    Chữ gần giống 夙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 夙 Tự hình chữ 夙 Tự hình chữ 夙 Tự hình chữ 夙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 夙

    túc:túc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước)
    夙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 夙 Tìm thêm nội dung cho: 夙