Từ: kể có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kể:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kể

Nghĩa kể trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Nói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết: kể chuyện biết gì kể nấy. 2. Nói ra, kê ra từng người, từng thứ một: kể công kể tên từng người bạn cũ. 3. Chú ý đến, coi là quan trọng: kể gì chúng nó một khối lượng công việc đáng kể. 4. Coi là, xem như: công việc ấy kể như đã hoàn thành. 5. Xem ra: Anh nói kể cũng đúng kể thì xếp lương nó thêm một bậc cũng phảị"]

Dịch kể sang tiếng Trung hiện đại:

《叙说。》thư sau lại kể tỉ mỉ; thư sau sẽ nói rõ.
另函详陈。 记叙 《记述。》
讲; 谈话 《说。》
kể chuyện.
讲故事。
口授 《口头述说而由别人代写。》
铺陈 《铺叙。》
启; 陈述 《有条有理地说出。》
数说 《列举叙述。》
《称述; 述说。》
《倾吐(心里的话)。》
计算 《考虑; 筹划。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kể

kể𠸥:kể chuyện, kể công, kể lể
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kể𧦕:kể chuyện, kể công, kể lể
kể tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kể Tìm thêm nội dung cho: kể