Từ: 调节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 调节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 调节 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáojié] điều tiết; điều hoà; điều chỉnh。从数量上或程度上调整,使适合要求。
水能调节动物的体温
nước có thể điều tiết nhiệt độ trong cơ thể động vật.
经过水库的调节,航运条件大为改善。
việc điều hoà của hồ chứa nước, điều kiện vận tải đường thuỷ cải thiện rất nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
调节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 调节 Tìm thêm nội dung cho: 调节