Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 绝缘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝缘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝缘 trong tiếng Trung hiện đại:

[juéyuán] 1. cách biệt; xa rời; biệt lập。跟外界或某一事物隔绝,不发生接触。
2. cách điện; ngắt điện。隔绝电流,使不能通过。具有极高电阻的物质可以用来绝缘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
绝缘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝缘 Tìm thêm nội dung cho: 绝缘