Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 緹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緹, chiết tự chữ ĐỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緹:
緹
Biến thể giản thể: 缇;
Pinyin: ti2;
Việt bính: tai4;
緹 đề
◎Như: đề kị 緹騎 võ sĩ quàng khăn đỏ ngày xưa, sau chỉ quan lại truy nã tội phạm.
(Tính) Đỏ cam.
đề, như "đề (lụa đỏ)" (gdhn)
Pinyin: ti2;
Việt bính: tai4;
緹 đề
Nghĩa Trung Việt của từ 緹
(Danh) Lụa đỏ, lụa đỏ phơn phớt vàng.◎Như: đề kị 緹騎 võ sĩ quàng khăn đỏ ngày xưa, sau chỉ quan lại truy nã tội phạm.
(Tính) Đỏ cam.
đề, như "đề (lụa đỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 緹:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緹
缇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緹
| đề | 緹: | đề (lụa đỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 緹 Tìm thêm nội dung cho: 緹
