Chữ 緹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緹, chiết tự chữ ĐỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緹:

緹 đề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緹

Chiết tự chữ đề bao gồm chữ 絲 是 hoặc 糹 是 hoặc 糸 是 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緹 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 是
  • ti, ty, tơ, tưa
  • thị
  • 2. 緹 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 是
  • miên, mịch
  • thị
  • 3. 緹 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 是
  • mịch
  • thị
  • đề [đề]

    U+7DF9, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ti2;
    Việt bính: tai4;

    đề

    Nghĩa Trung Việt của từ 緹

    (Danh) Lụa đỏ, lụa đỏ phơn phớt vàng.
    ◎Như: đề kị
    võ sĩ quàng khăn đỏ ngày xưa, sau chỉ quan lại truy nã tội phạm.

    (Tính)
    Đỏ cam.
    đề, như "đề (lụa đỏ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 緹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緹

    ,

    Chữ gần giống 緹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緹 Tự hình chữ 緹 Tự hình chữ 緹 Tự hình chữ 緹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緹

    đề:đề (lụa đỏ)
    緹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緹 Tìm thêm nội dung cho: 緹