Từ: 带子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 带子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dài·zi] 1. đai; thắt lưng; dây nịt。用皮、布等做成的窄而长的条状物,用来绑扎衣物。
2. băng từ; băng。录音带、录像带的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
带子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 带子 Tìm thêm nội dung cho: 带子