Từ: 酷烈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酷烈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酷烈 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùliè] 1. tàn khốc; tàn bạo; ác liệt; khốc liệt。残酷。
中国人民在反动统治时期遭受的苦难极为酷烈。
nhân dân Trung Quốc trong thời kỳ bọn phản động cai trị đã chịu nhiều khổ sở cực kỳ tàn khốc.
2. nồng; nồng nặc; nồng nàn; sực nức (hương thơm)。(香气)很浓。
异香酷烈。
nồng nàn một mùi hương kỳ lạ.
3. rừng rực; dữ dội; mãnh liệt。炽烈。
酷烈的阳光。
ánh sáng mặt trời rừng rực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酷

khốc:tàn khốc, thảm khốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烈

liệt:lẫm liệt
lét:leo lét
lướt:lướt thướt
lẹt:khét lẹt
lết:lê lết
riệt:giữ riệt
rét:mùa rét
rẹt:rèn rẹt
酷烈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酷烈 Tìm thêm nội dung cho: 酷烈