Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 考证 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎozhèng] khảo chứng; khảo cứu; nghiên cứu nguyên bản (khi nghiên cứu văn hiến hay các vấn đề thuộc về lịch sử thì phải dựa vào tư liệu để mà nghiên cứu, chứng minh, giải thích)。研究文献或历史问题时,根据资料来考核、证实和说明。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 考
| khảo | 考: | chủ khảo; khảo cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 证
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |

Tìm hình ảnh cho: 考证 Tìm thêm nội dung cho: 考证
