Từ: lái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lái

Nghĩa lái trong tiếng Việt:

["- I. đg. 1. Điều khiển thuyền, tàu, xe : Lái ô-tô sang bên phải ; Lái máy cày. 2. Đưa một việc đến chỗ mình muốn : Chủ tịch hội nghị lái cuộc thảo luận theo hướng đúng. II. d. 1. X .Bánh lái : Cầm lái xe hơi. Tay lái. Bộ phận có tác dụng xoay hướng đi của thuyền, tàu, xe. 2. Phía sau thuyền, chỗ có cái lái : Nặng lái quá, ngồi bớt về đằng mũi. 2. Từ đặt trước tên người chở thuyền hoặc người buôn bán ngược xuôi : Lái đò ; Lái mành ; Lái thuốc lào."]

Dịch lái sang tiếng Trung hiện đại:

《使位置固定的物体改变方向或转动。》tay lái; cần lái
扳闸
(zhá)。
《掌握; 驾驶。》
lái thuyền
操舟。
操舵 《掌握船舵, 指引行进方向。》
拐弯 《(思路、语言等)转变方向。》
nói lạc đề quá xa khó mà lái lại được.
话说得离题太远, 不容易拐过弯儿来。
驾; 驾驶 《操纵(车、船、飞机、拖拉机等)使行驶。》
lái xe.
驾车。
lái máy bay.
驾飞机。
người lái; phi công; tài xế.
驾驶员。
《发动或操纵(枪, 炮, 车, 船, 飞机, 机器等)。》
lái máy cày.
开拖拉机。
开车 《驾驶机动车。》
《旧指以拉拢买卖从中取利为职业的人。》
lái ngựa.
马侩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lái

lái:lái buôn
lái𢁑:lái cây (trái cây); lái tim (trái tim)
lái𫶵:lái cây (trái cây); lái tim (trái tim)
lái:bánh lái
lái𬃻:lái cây (trái cây); lái tim (trái tim)
lái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lái Tìm thêm nội dung cho: lái