Từ: 迭代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迭代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迭代 trong tiếng Trung hiện đại:

[diédài] thay đổi; thay thế。更替。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迭

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dựt: 
giật:giật mình
điệt:điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
迭代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迭代 Tìm thêm nội dung cho: 迭代