Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bắp chuối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bắp chuối:
Dịch bắp chuối sang tiếng Trung hiện đại:
腓肠肌 《胫骨后面的一块肌肉, 扁平, 在小腿后面形成隆起部分。》腿肚子 《小腿后面隆起的部分, 是由腓肠肌等形成的。》
植
蕉蕾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bắp
| bắp | 𣔟: | bắp cày; bắp đùi |
| bắp | 𥟼: | bắp cải |
| bắp | : | bắp thịt; lắp bắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuối
| chuối | 桎: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 𣑳: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 棳: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 槯: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 𱤔: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 樶: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 胵: | bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới) |
| chuối | 腏: | bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới) |
| chuối | 荎: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 𬝉: | cây chuối, quả chuối |
| chuối | 𩶪: | |
| chuối | 𩸯: | cá chuối |

Tìm hình ảnh cho: bắp chuối Tìm thêm nội dung cho: bắp chuối
