Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肘, chiết tự chữ KHUỶU, TRỬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肘:
肘
Pinyin: zhou3;
Việt bính: zaau2 zau2
1. [被肘] bị chửu;
肘 trửu
Nghĩa Trung Việt của từ 肘
(Danh) Khuỷu tay.◎Như: xế trửu 掣肘 níu khuỷu tay (làm việc mà bị ngăn trở).
(Động) Níu khuỷu tay.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Dục khởi thì bị trửu 欲起時被肘 (Tao điền phủ 遭田父) Muốn dậy thường bị níu khuỷu tay.
khuỷu, như "khúc khuỷu; khuỷu tay" (gdhn)
trửu, như "trửu (khuỷu tay)" (gdhn)
Nghĩa của 肘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǒu]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: TRỬU
1. khuỷu tay。上臂和前臂相接处向外面突起的部分;胳膊肘儿。
2. chân giò; đùi。(肘儿)肘子1.。
后肘
giò sau
酱肘
chân giò dầm tương.
Từ ghép:
肘窝 ; 肘腋 ; 肘腋之患 ; 肘子
Số nét: 7
Hán Việt: TRỬU
1. khuỷu tay。上臂和前臂相接处向外面突起的部分;胳膊肘儿。
2. chân giò; đùi。(肘儿)肘子1.。
后肘
giò sau
酱肘
chân giò dầm tương.
Từ ghép:
肘窝 ; 肘腋 ; 肘腋之患 ; 肘子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肘
| khuỷu | 肘: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| trửu | 肘: | trửu (khuỷu tay) |

Tìm hình ảnh cho: 肘 Tìm thêm nội dung cho: 肘
