Chữ 肘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肘, chiết tự chữ KHUỶU, TRỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肘:

肘 trửu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肘

Chiết tự chữ khuỷu, trửu bao gồm chữ 肉 寸 hoặc 月 寸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肘 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 寸
  • nhục, nậu
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 2. 肘 cấu thành từ 2 chữ: 月, 寸
  • ngoạt, nguyệt
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • trửu [trửu]

    U+8098, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou3;
    Việt bính: zaau2 zau2
    1. [被肘] bị chửu;

    trửu

    Nghĩa Trung Việt của từ 肘

    (Danh) Khuỷu tay.
    ◎Như: xế trửu
    níu khuỷu tay (làm việc mà bị ngăn trở).

    (Động)
    Níu khuỷu tay.
    ◇Đỗ Phủ : Dục khởi thì bị trửu (Tao điền phủ ) Muốn dậy thường bị níu khuỷu tay.

    khuỷu, như "khúc khuỷu; khuỷu tay" (gdhn)
    trửu, như "trửu (khuỷu tay)" (gdhn)

    Nghĩa của 肘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǒu]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 7
    Hán Việt: TRỬU
    1. khuỷu tay。上臂和前臂相接处向外面突起的部分;胳膊肘儿。
    2. chân giò; đùi。(肘儿)肘子1.。
    后肘
    giò sau
    酱肘
    chân giò dầm tương.
    Từ ghép:
    肘窝 ; 肘腋 ; 肘腋之患 ; 肘子

    Chữ gần giống với 肘:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

    Chữ gần giống 肘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肘 Tự hình chữ 肘 Tự hình chữ 肘 Tự hình chữ 肘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肘

    khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
    trửu:trửu (khuỷu tay)
    肘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肘 Tìm thêm nội dung cho: 肘