công dụng
Công hiệu, hiệu lực.
◇Tăng Củng 曾鞏:
Đắc điền khả trị giả nhị thập nhị vạn khoảnh, dục tu canh đồn chi nghiệp, độ kì công dụng hĩ
得田可治者二十二萬頃, 欲修耕屯之業, 度其功用矣 (Đồn điền sách 屯田策) Được hai mươi hai vạn khoảnh ruộng có thể khai khẩn, muốn sửa đổi nghề cày cấy trồng trọt, đo lấy công hiệu của nó.Chỉ công năng, tác dụng, sự dùng được việc của một cái gì.
◇Ba Kim 巴金:
Tại tĩnh tịch đích dạ lí, nhĩ đóa đảo hữu loại tự nhãn tình đích công dụng, lâu hạ đích nhất thiết, tha hảo tượng khán đắc dị thường thanh sở
在靜寂的夜裏, 耳朵倒有類似眼睛的功用, 樓下的一切, 他好像看得异常清楚 (Diệt vong 滅亡, Đệ nhị chương).Do sức người làm ra.
◇Hoa Nghiêm kinh 華嚴經:
Giai tự nhiên nhi hành, bất giả công dụng
皆自然而行, 不假功用 (Quyển tam thất).Công phu, trình độ đạt được.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Tự tòng ủy thuận nhậm phù trầm, Tiệm giác niên lai công dụng thâm
自從委順任浮沉, 漸覺年來功用深 (Vịnh hoài 詠懷).
Nghĩa của 功用 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 功用 Tìm thêm nội dung cho: 功用
