Từ: 功用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công dụng
Công hiệu, hiệu lực.
◇Tăng Củng 鞏:
Đắc điền khả trị giả nhị thập nhị vạn khoảnh, dục tu canh đồn chi nghiệp, độ kì công dụng hĩ
頃, 業, 矣 (Đồn điền sách 策) Được hai mươi hai vạn khoảnh ruộng có thể khai khẩn, muốn sửa đổi nghề cày cấy trồng trọt, đo lấy công hiệu của nó.Chỉ công năng, tác dụng, sự dùng được việc của một cái gì.
◇Ba Kim 金:
Tại tĩnh tịch đích dạ lí, nhĩ đóa đảo hữu loại tự nhãn tình đích công dụng, lâu hạ đích nhất thiết, tha hảo tượng khán đắc dị thường thanh sở
裏, , 切, 楚 (Diệt vong 亡, Đệ nhị chương).Do sức người làm ra.
◇Hoa Nghiêm kinh 經:
Giai tự nhiên nhi hành, bất giả công dụng
行, (Quyển tam thất).Công phu, trình độ đạt được.
◇Bạch Cư Dị 易:
Tự tòng ủy thuận nhậm phù trầm, Tiệm giác niên lai công dụng thâm
沉, 深 (Vịnh hoài 懷).

Nghĩa của 功用 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyòng] công dụng; chức năng; công năng; có tác dụng。功能;用途。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
功用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功用 Tìm thêm nội dung cho: 功用