Từ: 耗神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耗神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耗神 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàoshén] hao tâm tổn sức; hao tốn sức lực。消耗精力。
耗神费力
hao tâm tổn sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗

gao:gắt gao
hao:hao mòn; hao tổn
hau:hau háu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
耗神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耗神 Tìm thêm nội dung cho: 耗神