Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khoang chứa hàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoang chứa hàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoangchứahàng

Dịch khoang chứa hàng sang tiếng Trung hiện đại:

货舱 《船或飞机上专用于装载货物的舱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoang

khoang: 
khoang:khoang thuyền
khoang𦨻:khoang thuyền
khoang:khoang thuyền
khoang𦪻:khoang thuyền
khoang𧧯:khoe khoang

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứa

chứa:chứa chan
chứa𤀞:chứa chan
chứa𥢳:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa𦼥:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa𧸓:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa
chứa:chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng

hàng:hàng (xem Khang)
hàng:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
hàng:hàng (cái hòm để chôn người chết)
hàng:hàng giới (sương chiều)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng (khâu lược)
hàng:hàng hải, hàng không
hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hàng:đầu hàng
hàng:hiệt hàng (bay liệng)
khoang chứa hàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoang chứa hàng Tìm thêm nội dung cho: khoang chứa hàng