Từ: 百花王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百花王:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách hoa vương
Tức hoa
mẫu đơn
丹.Biệt danh của cây
thạch lựu
榴.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân
百花王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百花王 Tìm thêm nội dung cho: 百花王