Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: láng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ láng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: láng

Nghĩa láng trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp: bỗng nhiên xe láng sang bên phải.","- 2 I. đgt. 1. Phủ đều lên bề mặt và xoa mịn bằng lớp vật liệu cho nhẵn bóng: Nền nhà láng xi măng Đường láng nhựa. 2. (Nước) tràn lớp mỏng trên mặt bãi, mặt ruộng: Nước mới láng mặt ruộng nước vào láng bãi. II. tt. Nhẵn, bóng loáng: Giày mới đánh xi đen láng Tóc láng mượt. III. dt. Vải nhẵn bóng: quần láng đen."]

Dịch láng sang tiếng Trung hiện đại:

光泽 《物体表面上反射出来的亮光。》
单面丝光玄布。
溜亮。
漫溢 《水过满, 向外流。》
薄铺一层。

Nghĩa chữ nôm của chữ: láng

láng𠌇:láng giềng
láng𱏃:láng giềng
láng:láng giềng
láng:sáng láng
láng𣼽:nước lênh láng, sáng láng
láng:sáng láng
láng:láng giềng
láng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: láng Tìm thêm nội dung cho: láng