Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa láng trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp: bỗng nhiên xe láng sang bên phải.","- 2 I. đgt. 1. Phủ đều lên bề mặt và xoa mịn bằng lớp vật liệu cho nhẵn bóng: Nền nhà láng xi măng Đường láng nhựa. 2. (Nước) tràn lớp mỏng trên mặt bãi, mặt ruộng: Nước mới láng mặt ruộng nước vào láng bãi. II. tt. Nhẵn, bóng loáng: Giày mới đánh xi đen láng Tóc láng mượt. III. dt. Vải nhẵn bóng: quần láng đen."]Dịch láng sang tiếng Trung hiện đại:
光泽 《物体表面上反射出来的亮光。》单面丝光玄布。
溜亮。
漫溢 《水过满, 向外流。》
薄铺一层。
Nghĩa chữ nôm của chữ: láng
| láng | 𠌇: | láng giềng |
| láng | 𱏃: | láng giềng |
| láng | 廊: | láng giềng |
| láng | 㫰: | sáng láng |
| láng | 𣼽: | nước lênh láng, sáng láng |
| láng | 爛: | sáng láng |
| láng | 鄰: | láng giềng |

Tìm hình ảnh cho: láng Tìm thêm nội dung cho: láng
