Từ: đồ tử đồ tôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đồ tử đồ tôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồ • tử • đồ • tôn

Dịch đồ tử đồ tôn sang tiếng Trung hiện đại:

徒子徒孙 《徒弟和徒孙, 泛指党羽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ龱:đồ sành
đồ图:biểu đồ; mưu đồ
đồ圖:biểu đồ; mưu đồ
đồ塗:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ屠:đồ tể
đồ度:đồ (ước lượng)
đồ徒:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ涂:đồ tất (phết sơn)
đồ莵:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ荼:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ菟:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ途:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ酴:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ闍:đồ (lầu canh)
đồ阇:đồ (lầu canh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử仔:tử tế
tử子:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử崽:tiểu tử
tử梓:tử (cây catalpa)
tử榟:tử phần
tử死:tử thần
tử沮:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử籽:tử (hạt giống)
tử紫:tử ngoại
tử茈:tử (cỏ dễ màu tím)
tử訾:tử (nói xấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ龱:đồ sành
đồ图:biểu đồ; mưu đồ
đồ圖:biểu đồ; mưu đồ
đồ塗:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ屠:đồ tể
đồ度:đồ (ước lượng)
đồ徒:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ涂:đồ tất (phết sơn)
đồ莵:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ荼:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ菟:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ途:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ酴:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ闍:đồ (lầu canh)
đồ阇:đồ (lầu canh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tôn

tôn孙:cháu đích tôn
tôn孫:cháu đích tôn
tôn宗:tôn thất
tôn尊:tôn kính
tôn樽:tôn (bình rượu)
tôn飱:tôn (đồ ăn dọn ra đĩa)
tôn狲:tôn (khỉ vằn đuôi)
tôn󰍉:tôn (vằn đuôi)
tôn猻:tôn (khỉ vằn đuôi)
tôn蹲:tôn (ngồi xổm)
tôn鱒:tôn (cá sóc)
tôn鳟:tôn (cá sóc)

Gới ý 15 câu đối có chữ đồ:

不圖花萼終聯集,何忍雁行各自飛

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

紅墻銀漢途難越,碧海青天怨有餘

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

花燭交心互勉志,英才攜手共圖強

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

酒釀屠蘇觴七袤,桃開度朔祝三千

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

錦堂喜見雙星聚,繡閣欣覘百子圖

Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

đồ tử đồ tôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồ tử đồ tôn Tìm thêm nội dung cho: đồ tử đồ tôn