Từ: thu lại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thu lại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thulại

Dịch thu lại sang tiếng Trung hiện đại:

《退。》thu lại
撤回。
吊扣 《收回并扣留(发出的证件)。》
翻录 《照原样重录磁带(多指不是原出版者重录)。》
光复 《恢复(已亡的国家); 收回(失去的领土)。》
回收 《把发放或发射出的东西收回。》
集大成 《集中某类事物的各个方面, 达到相当完备的程度。》
扣压 《把文件、意见等扣留下来不办理。》
《收起; 收住。》
扒搂 《用手或工具把东西归拢在一起。》
收敛; 翕; 噏 《(笑容、光线等)。减弱或消失。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thu

thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu:thu hút
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu:thu (cây tang tử)
thu:mùa thu; thu hoạch
thu:mùa thu
thu: 
thu:thu (cái đu)
thu:thu (cái đu)
thu𩷊:cá thu
thu:cá thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại:lại ra đi
lại:quan lại
lại:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:lại (sáo thời cổ)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:tưởng lại (ban tặng)
lại:ỷ lại
lại:ỷ lại

Gới ý 27 câu đối có chữ thu:

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

滿

Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

thu lại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thu lại Tìm thêm nội dung cho: thu lại