Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gặp tai hoạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gặp tai hoạ:
Dịch gặp tai hoạ sang tiếng Trung hiện đại:
受灾 《遭受灾害。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gặp
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 扱: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 趿: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 﨤: | gặp gỡ; gặp dịp |
| gặp | 𬩔: | gặp gỡ; gặp dịp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tai
| tai | 哉: | nguy tai! (nguy thay!) |
| tai | 灾: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 災: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 烖: | tam tai |
| tai | 甾: | tai (chất kích thích nội lực) |
| tai | 𦖻: | tai nghe |
| tai | 腮: | tai nghe |
| tai | 顋: | tai mắt |
| tai | 鰓: | chim tai (tên loại chim) |
| tai | 鳃: | chim tai (tên loại chim) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạ
| hoạ | 𱐎: | bích hoạ, hoạ đồ |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| hoạ | 画: | bích hoạ, hoạ đồ |
| hoạ | 畫: | bích hoạ, hoạ đồ |
| hoạ | 畵: | bích hoạ, hoạ đồ |
| hoạ | 𥘑: | tai hoạ |
| hoạ | 祸: | tai hoạ, thảm hoạ |
| hoạ | 禍: | tai hoạ, thảm hoạ |

Tìm hình ảnh cho: gặp tai hoạ Tìm thêm nội dung cho: gặp tai hoạ
