Từ: gặp tai hoạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gặp tai hoạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gặptaihoạ

Dịch gặp tai hoạ sang tiếng Trung hiện đại:

受灾 《遭受灾害。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gặp

gặp:gặp gỡ; gặp dịp
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
gặp趿:gặp gỡ; gặp dịp
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
gặp𬩔:gặp gỡ; gặp dịp

Nghĩa chữ nôm của chữ: tai

tai:nguy tai! (nguy thay!)
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tam tai
tai:tai (chất kích thích nội lực)
tai𦖻:tai nghe
tai:tai nghe
tai:tai mắt
tai:chim tai (tên loại chim)
tai:chim tai (tên loại chim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạ

hoạ𱐎:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
hoạ𥘑:tai hoạ
hoạ:tai hoạ, thảm hoạ
hoạ:tai hoạ, thảm hoạ
gặp tai hoạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gặp tai hoạ Tìm thêm nội dung cho: gặp tai hoạ