Từ: 狗吃屎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗吃屎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狗吃屎 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒuchīshǐ] ngã gục; ngã sấp; chụp ếch (lời chế nhạo)。身体向前跌倒的姿势(含嘲笑意)。
摔了个狗吃屎
ngã sấp xuống; chụp ếch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屎

thỉ:thỉ (cứt)
xái:xái thuốc phiện
狗吃屎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗吃屎 Tìm thêm nội dung cho: 狗吃屎