Cao su chống va đập cửa

Từ: 尼泊尔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尼泊尔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尼泊尔 trong tiếng Trung hiện đại:

[nípōěr] Nê-pan; Nepal (viết tắt là Nep.)。尼泊尔位于喜马拉雅山脉中的中亚国家,在印度和中国东南部之间。这一地区自古有人居住,中世纪时期由一个拉赫普特王朝统治。1923年英国承认尼泊尔的全部主权。自从1951年,实行立宪君主制。加德满都是其首都和最大的城市。人口26,469,569 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泊

bạc:bội bạc; bạc phếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang
尼泊尔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尼泊尔 Tìm thêm nội dung cho: 尼泊尔