Chữ 廊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廊, chiết tự chữ LANG, LÀNG, LÁNG, SANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廊:

廊 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廊

Chiết tự chữ lang, làng, láng, sang bao gồm chữ 广 郎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廊 cấu thành từ 2 chữ: 广, 郎
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • lang, loang, loen, loẻn, lảng, sang
  • lang [lang]

    U+5ECA, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang2;
    Việt bính: long4;

    lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 廊

    (Danh) Mái hiên, hành lang.
    ◇Tây sương kí 西
    : Nghiệp thân khu tuy thị lập tại hồi lang, Hồn linh nhi dĩ tại tha hành , (Đệ nhất bổn ) Thân nghiệp này tuy đứng tại hành lang, (Nhưng) thần hồn đi những nơi đâu.
    § Nhượng Tống dịch thơ: Thân tội này đứng tựa bao lơn, Nhưng thần hồn những mê man chốn nào?

    lang, như "hành lang" (vhn)
    láng, như "láng giềng" (btcn)
    làng, như "làng xóm" (btcn)
    sang, như "sang sông" (btcn)

    Nghĩa của 廊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [láng]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 12
    Hán Việt: LANG
    hành lang; hiên; hè。廊子。
    走廊。
    hành lang.
    长廊。
    hành lang dài.
    前廊后厦。
    trước hành lang, sau lầu gác.
    Từ ghép:
    廊庙 ; 廊檐 ; 廊子

    Chữ gần giống với 廊:

    , 庿, ,

    Chữ gần giống 廊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廊 Tự hình chữ 廊 Tự hình chữ 廊 Tự hình chữ 廊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廊

    lang:hành lang
    làng:làng xóm
    láng:láng giềng
    sang:sang sông
    廊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廊 Tìm thêm nội dung cho: 廊