Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 襛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襛, chiết tự chữ NÙNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 襛:
襛
Pinyin: nong2;
Việt bính: nung4;
襛 nùng
Nghĩa Trung Việt của từ 襛
(Tính) Quần áo dày.(Tính) Rậm rạp, sum suê.
◇Thi Kinh 詩經: Hà bỉ nùng hĩ, Đường lệ chi hoa 何彼襛矣, 唐棣之華 (Thiệu nam 召南, Hà bỉ nùng hĩ 行露) Sao mà sum suê tươi tốt vậy, Ấy là hoa cây đường lệ.
(Tính) Béo, mập.
◇Tào Thực 曹植: Nùng tiêm đắc trung, Tu đoản hợp độ 襛纖得衷, 脩短合度 (Lạc thần phú 洛神賦) Mập thon vừa phải, Dài ngắn đúng tầm.
Dị thể chữ 襛
𰳺,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 襛 Tìm thêm nội dung cho: 襛
