Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 襛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襛, chiết tự chữ NÙNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 襛:

襛 nùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襛

Chiết tự chữ nùng bao gồm chữ 衣 農 hoặc 衤 農 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襛 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 農
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • nong, nôn, nông, núng
  • 2. 襛 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 農
  • y
  • nong, nôn, nông, núng
  • nùng [nùng]

    U+895B, tổng 18 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nong2;
    Việt bính: nung4;

    nùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 襛

    (Tính) Quần áo dày.

    (Tính)
    Rậm rạp, sum suê.
    ◇Thi Kinh
    : Hà bỉ nùng hĩ, Đường lệ chi hoa , (Thiệu nam , Hà bỉ nùng hĩ ) Sao mà sum suê tươi tốt vậy, Ấy là hoa cây đường lệ.

    (Tính)
    Béo, mập.
    ◇Tào Thực : Nùng tiêm đắc trung, Tu đoản hợp độ , (Lạc thần phú ) Mập thon vừa phải, Dài ngắn đúng tầm.

    Chữ gần giống với 襛:

    , , , , , , , , , 𧞊, 𧞋,

    Dị thể chữ 襛

    𰳺,

    Chữ gần giống 襛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襛 Tự hình chữ 襛 Tự hình chữ 襛 Tự hình chữ 襛

    襛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襛 Tìm thêm nội dung cho: 襛