Chữ 鄰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄰, chiết tự chữ LÁNG, LÂN, LĂN, TRĂN, TRẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄰:

鄰 lân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鄰

鄰

Chiết tự chữ 鄰

Chiết tự chữ láng, lân, lăn, trăn, trằn bao gồm chữ 粦 邑 hoặc 粦 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄰 cấu thành từ 2 chữ: 粦, 邑
  • 粦 lân, lấn
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄰 cấu thành từ 2 chữ: 粦, 阝
  • 粦 lân, lấn
  • 阝 phụ, ấp
  • lân [lân]

    U+9130, tổng 14 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 邻;
    Pinyin: lin2, lin4;
    Việt bính: leon4
    1. [卜鄰] bốc lân 2. [強鄰] cường lân 3. [鄰近] lân cận 4. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá;

    鄰 lân

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄰

    (Danh) Đơn vị khu vực làng xóm thời xưa, cứ năm nhà ở một khu gọi là lân.
    ◇Chu Lễ 周
    禮: Ngũ gia vi lân, ngũ lân vi lí 五家為鄰, 五鄰為里 (Địa quan 地官, Toại nhân 遂人) Năm nhà là một xóm, năm xóm là một làng.

    (Danh)
    Láng giềng, các nhà ở gần nhau.
    ◎Như: trạch lân 擇鄰 chọn láng giềng.

    (Danh)
    Người thân cận.
    ◇Luận Ngữ 論語: Tử viết: Đức bất cô, tất hữu lân 子曰: 德不孤, 必有鄰 (Lí nhân 里仁) Khổng Tử nói: Người có đức thì không cô độc, tất có người kề cận giúp đỡ.

    (Động)
    Tiếp cận, gần gũi.
    ◇Thanh sử cảo 清史稿: Hắc Long giang bắc lân Nga La Tư 黑龍江北鄰俄羅斯 (Phú Tăng A 富僧阿傳) Hắc Long giang phía bắc tiếp giáp Nga La Tư.

    (Tính)
    Gần, sát, láng giềng.
    ◎Như: lân quốc 鄰國 nước láng giềng, lân cư 鄰居 người láng giềng, lân thôn 鄰村 làng bên cạnh, lân tọa 鄰座 chỗ bên cạnh.

    lân, như "lân cận; lân quốc; lân la" (vhn)
    láng, như "láng giềng" (btcn)
    lăn, như "lăn lóc" (btcn)
    trăn, như "trăn trở" (btcn)
    trằn, như "trằn trọc" (btcn)

    Chữ gần giống với 鄰:

    鄦, 鄧, 鄩, 鄫, 鄬, 鄭, 鄯, 鄰, 鄱, 鄲,

    Dị thể chữ 鄰

    隣, 邻,

    Chữ gần giống 鄰

    鄱, 鄇, 郼, 都, 郾, 郿, 鄀, 鄁, 鄂, 鄃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄰 Tự hình chữ 鄰 Tự hình chữ 鄰 Tự hình chữ 鄰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄰

    láng鄰:láng giềng
    lân鄰:lân cận; lân quốc; lân la
    lăn鄰:lăn lóc
    trăn鄰:trăn trở
    trằn鄰:trằn trọc
    鄰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄰 Tìm thêm nội dung cho: 鄰