Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 窄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窄, chiết tự chữ TRÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窄:

窄 trách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窄

Chiết tự chữ trách bao gồm chữ 穴 乍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窄 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 乍
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • cha, chạ, sã, sạ, tác
  • trách [trách]

    U+7A84, tổng 10 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhai3, ze2;
    Việt bính: zaak3
    1. [逼窄] bức trách 2. [狹窄] hiệp trách;

    trách

    Nghĩa Trung Việt của từ 窄

    (Tính) Chật, hẹp.
    ◇Nguyễn Du
    : Trách trách tiểu chu nan quá Hạ (Thương Ngô mộ vũ ) Chiếc thuyền nhỏ chật khó qua đất Hạ.
    trách, như "trách (chật hẹp; nhỏ nhen)" (gdhn)

    Nghĩa của 窄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǎi]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRÁCH
    1. hẹp; chật; chật hẹp。横的距离小(跟"宽"相对)。
    狭窄
    chật hẹp
    路窄
    đường hẹp
    窄胡同
    ngõ hẹp; ngõ hẻm hẹp
    2. hẹp hòi。(心胸)不开朗;(气量)小。
    心眼儿窄
    tâm địa hẹp hòi; lòng dạ hẹp hòi.
    3. chật vật; túng bấn; eo hẹp。(生活)不宽裕。
    他家的日子过得挺窄。
    cuộc sống của gia đình anh ấy rất chật vật.

    Chữ gần giống với 窄:

    , , , , , , , , , , , 𥥐,

    Chữ gần giống 窄

    , , , , , , , , , 窿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窄 Tự hình chữ 窄 Tự hình chữ 窄 Tự hình chữ 窄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窄

    trách:trách (chật hẹp; nhỏ nhen)
    窄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窄 Tìm thêm nội dung cho: 窄