Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窄, chiết tự chữ TRÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窄:
窄
Pinyin: zhai3, ze2;
Việt bính: zaak3
1. [逼窄] bức trách 2. [狹窄] hiệp trách;
窄 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 窄
(Tính) Chật, hẹp.◇Nguyễn Du 阮攸: Trách trách tiểu chu nan quá Hạ 窄窄小舟難過夏 (Thương Ngô mộ vũ 蒼梧暮雨) Chiếc thuyền nhỏ chật khó qua đất Hạ.
trách, như "trách (chật hẹp; nhỏ nhen)" (gdhn)
Nghĩa của 窄 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎi]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁCH
1. hẹp; chật; chật hẹp。横的距离小(跟"宽"相对)。
狭窄
chật hẹp
路窄
đường hẹp
窄胡同
ngõ hẹp; ngõ hẻm hẹp
2. hẹp hòi。(心胸)不开朗;(气量)小。
心眼儿窄
tâm địa hẹp hòi; lòng dạ hẹp hòi.
3. chật vật; túng bấn; eo hẹp。(生活)不宽裕。
他家的日子过得挺窄。
cuộc sống của gia đình anh ấy rất chật vật.
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁCH
1. hẹp; chật; chật hẹp。横的距离小(跟"宽"相对)。
狭窄
chật hẹp
路窄
đường hẹp
窄胡同
ngõ hẹp; ngõ hẻm hẹp
2. hẹp hòi。(心胸)不开朗;(气量)小。
心眼儿窄
tâm địa hẹp hòi; lòng dạ hẹp hòi.
3. chật vật; túng bấn; eo hẹp。(生活)不宽裕。
他家的日子过得挺窄。
cuộc sống của gia đình anh ấy rất chật vật.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窄
| trách | 窄: | trách (chật hẹp; nhỏ nhen) |

Tìm hình ảnh cho: 窄 Tìm thêm nội dung cho: 窄
