Từ: mòn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mòn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mòn

Nghĩa mòn trong tiếng Việt:

["- đgt, trgt Hao dần đi; Mất dần đi: Nước chảy đá mòn (tng); Đá mòn nhưng dạ chẳng mòn (cd)."]

Dịch mòn sang tiếng Trung hiện đại:

光板儿 《磨掉了毛的皮衣服或皮褥子。》
磨损; 枯耗; 损耗 《机件或其他物体由于摩擦和使用而造成损耗。》
消瘦 《(身体)变瘦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mòn

mòn𤷱:gầy mòn
mòn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mòn Tìm thêm nội dung cho: mòn