Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mầu nhiệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mầu nhiệm:
Nghĩa mầu nhiệm trong tiếng Việt:
["- Nh. Mầu: Phương pháp mầu nhiệm."]Dịch mầu nhiệm sang tiếng Trung hiện đại:
不可思议; 神妙; 奇妙 《非常高明、巧妙。》有成效的; 特效 《特殊的效果; 特殊的疗效。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mầu
| mầu | 侔: | mầu nhiệm |
| mầu | 牟: | mầu nhiệm |
| mầu | 𬏡: | (buồn ngủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệm
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhiệm | 冉: | mầu nhiệm |

Tìm hình ảnh cho: mầu nhiệm Tìm thêm nội dung cho: mầu nhiệm
