Từ: mầu nhiệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mầu nhiệm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mầunhiệm

Nghĩa mầu nhiệm trong tiếng Việt:

["- Nh. Mầu: Phương pháp mầu nhiệm."]

Dịch mầu nhiệm sang tiếng Trung hiện đại:

不可思议; 神妙; 奇妙 《非常高明、巧妙。》
有成效的; 特效 《特殊的效果; 特殊的疗效。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mầu

mầu:mầu nhiệm
mầu:mầu nhiệm
mầu𬏡:(buồn ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệm

nhiệm:bổ nhiệm
nhiệm:mầu nhiệm
mầu nhiệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mầu nhiệm Tìm thêm nội dung cho: mầu nhiệm